Home / Tiếng anh (page 3)

Tiếng anh

Phân biệt “another, other(s), the other(s)”

another

      + UCN + singN + pluN + Another   –    1 cái/người nữa. (Can I have another candy) –    1 cái/ người khác. (She’s got another boyfriend) + 2 hoặc 3, etc,.nữa, thêm nữa (In another 2 weeks, it’ll be finshied) –    1 cái/ người khác. (I …

Read More »

Một số từ tương đồng giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ

phan-biet-anh-anh-va-anh-my

    Meanig Bristish English America English Ăng-ten Aerial Antenna Áo len Jumper Sweater Áo lót (phụ nữ) Vest Undershirt Bãi đỗ ô tô Car park Parking lot Bánh quy Biscuit Cookie Bếp ga Cooker/stove Stove/range Biển số xe Number plate License plate Bóng đá Football Soccer Bùng binh Roundabout …

Read More »

Danh từ – Nouns

thumb01

A.   Phân loại danh từ Danh từ được chia làm hai loại chính: 1.     Danh từ cụ thể: chỉ những gì hữu hình, thấy được, sờ được như: house, man, chair,… –         Danh từ chung: được dùng làm tên chung cho một loại. (ex: man, country, city,..) –         Danh từ …

Read More »

Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích

86201780337194563_bzuskd4s_c

1.     Cụm từ chỉ mục đích –         Để diễn đạt mục đích khẳng định, ta dùng cụm từ bắt đầu bằng: ·        to V-inf ·        in order to V-inf ·        so as to V-inf Ex:         I try to study to pass my next exam.               We worked very hard in …

Read More »

Sự phối hợp các thì

three tenses

1.     Sự phối hợp của các động từ trong mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause) MAIN CLAUSE SUBORDINATE CLAUSE Simple Present Simple Present Present Perfect Present Continuos Simple Future Simple Past (nếu có thời gian xác định ở quá khứ ) Simple Past Simple Past …

Read More »

Câu bị động – Passive voice

active-vs-passive-voice_zps80c6de16

·        Lý do sử dụng câu bị động: –         Người ta sử dụng câu bị động khi tác nhân thực hiện hành động không quan trọng hay không rõ ràng. Ví dụ: Coke is producted in the US (Người ta chỉ muốn nhấn mạnh rằng Cola được sản xuất ở …

Read More »