Home / Tiếng anh (page 3)

Tiếng anh

Danh từ – Nouns

thumb01

A.   Phân loại danh từ Danh từ được chia làm hai loại chính: 1.     Danh từ cụ thể: chỉ những gì hữu hình, thấy được, sờ được như: house, man, chair,… –         Danh từ chung: được dùng làm tên chung cho một loại. (ex: man, country, city,..) –         Danh từ …

Read More »

Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích

86201780337194563_bzuskd4s_c

1.     Cụm từ chỉ mục đích –         Để diễn đạt mục đích khẳng định, ta dùng cụm từ bắt đầu bằng: ·        to V-inf ·        in order to V-inf ·        so as to V-inf Ex:         I try to study to pass my next exam.               We worked very hard in …

Read More »

Sự phối hợp các thì

three tenses

1.     Sự phối hợp của các động từ trong mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause) MAIN CLAUSE SUBORDINATE CLAUSE Simple Present Simple Present Present Perfect Present Continuos Simple Future Simple Past (nếu có thời gian xác định ở quá khứ ) Simple Past Simple Past …

Read More »

Câu bị động – Passive voice

active-vs-passive-voice_zps80c6de16

·        Lý do sử dụng câu bị động: –         Người ta sử dụng câu bị động khi tác nhân thực hiện hành động không quan trọng hay không rõ ràng. Ví dụ: Coke is producted in the US (Người ta chỉ muốn nhấn mạnh rằng Cola được sản xuất ở …

Read More »

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – The Future Perfect Continuous Tense

future-perfect-continuous-tense

1.     Cấu trúc (Form) –         Thể khẳng định I, We, You, They + will + have + been + V-ing He, She, It                                 Ex: Tom will have been studying for two hours by the time his                                    roommate gets home. –         Thể phủ định I, We, You, They …

Read More »

Thì tương lai hoàn thành – The Future Perfect Tense

future-perfect-continuous-tense

1.     Cấu trúc (Form) –         Thể khẳng định I, We, You, They + will + have + Past participle (PII) He, She, It                                 Ex: Tom will already have studied Chapter One before he studies                       Chapter Two. –         Thể phủ định I, We, You, They + will not …

Read More »

Thì tương lai tiếp diễn – The Future Continuous Tense

Future-Continuous-Tense-523x330

1.     Cấu trúc (Form) –         Thể khẳng định I, We, You, They He, She, It + will be + V-ing                                 Ex: Tom will be studying when you come –         Thể phủ định I, We, You, They He, She, It + will  not (won’t) + be + V-ing                    Ex: …

Read More »