Home / Tiếng anh / Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn

                           SIMPLE FUTURE ( THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN )

A. Chúng ta dùng will('ll) ( tức là thì Simple Future – tương lai đơn ) khi quyết định ngay vào lúc nói để làm một việc gì đó:
Oh, i 've left the door open. I'll go and shut it.
( Ôi, tôi đã để cửa mở. Tôi sẽ đi đóng cửa lại )
''What would you like to drink ?''. '' I 'll have a lemonade, please ''
(''Anh muốn uống gì?''.''Làm ơn cho một ly nước chanh'')
– ''Did you phone Ann?''. ''Oh, no, i forgot. I'll do it now'',
( ''Bạn đã gọi điện cho Ann chưa?''''Ồ, chưa, tôi quên mất. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ '')
I'm too tired to walk home. I'll get a taxi.
(Tôi quá mệt để đi bộ về nhà. Tôi nghĩ là mình sẽ đi đón taxi)
Bạn không dùng thì Simple Present trong những câu này:
I'll go and shut it. (Không dùng ''i go and shut it'').
Không dùng will để nói về một việc mà ai đó đã quyết định trước hay đã xem xét trước để thực hiện.
I can't meet you tomorrow because my parents are coming to see me.
(Tôi không thể gặp bạn ngày mai được vì bố mẹ sẽ đến thăm tôi)(Không dùng ''my parents will come'')
Phủ định(Negative) của will là won't ( will not)
Receptionist: I'm afraid Mr Good can't see you until 4 o'clock.
( Tiếp viên: Tôi e rằng ông Wood không thể gặp ông trước 4 giờ được ).
You:   Oh, in that case, i won't wait
(Bạn: Ồ, nếu thế thì tôi không thể đợi được.)
Chúng ta thường dùng i think i'll ( Tôi nghĩ rằng tôi sẽ….) hay i don't think i 'll( Tôi không nghi rằng tôi sẽ……) khi chúng ta quyết định làm điều gì.
I think i'll stay at home this evening.
( Tôi nghĩ rằng tôi sẽ ở nhà chiều nay)
I don't think i'll go out tonight. I'm too tired.

 

( Tôi không nghĩ rằng tôi sẽ đi chơi tối nay. Tôi quá mệt rồi).
 
B. Chúng ta thường dùng will trong các tình huống sau:
 
* Ngỏ ý muốn giúp ai làm gì:
– That bag looks heavy. I'll  help you with it.
( Cái túi đó có vẻ nặng. Tôi sẽ giúp chị xách nó ) (Không dùng ''i help'').
– ''I need some money''. ''Don't worry, i'll lend you some''.
('' Tôi cần ít tiền ''.'' Đừng lo, tôi sẽ cho anh mượn '').
* Đồng ý hay từ chối làm điều gì đó:
A: Can i have the book you lend me back?
( Tôi có thể lấy lại cuốn sách tôi cho bạn mượn không ?).
B: Of course. I'll bring it back this afternoon.
( Tất nhiên rồi. Tôi sẽ mang trả chiều nay ). (Không dùng''i bring'').
I've asked John to help me but he won't.
(Tôi dã nhờ John giúp tôi nhưng anh ta từ chối).
The car won't start (=The car refuses to start ).
( Chiếc xe không khởi động được)
* Hứa hẹn làm điều gì đó:
– Thank you for lending me the money, I'll pay you back on Friday.
( Cảm ơn bạn đã cho tôi mượn tiền. Tôi sẽ trả cho bạn vào thứ Sáu ) ( Không dùng ''i pay'').
I won't tell Tom what you said. I promise.
( Tôi sẽ không nói cho Tom biết nhưng điều bạn nói. Tôi hứa đấy ).
I promise i'll phone you as soon as i arrive.
( Tôi hứa sẽ gọi điện cho bạn gay khi tôi đến nơi ).
* Yêu cầu ai làm điều gì đó ( will you…..? )
– Will you shut th door, please?
( Anh làm ơn đóng cửa giùm tôi nhé ).
– Will you please be quiet? I'm trying to concentrate
( Anh là  ơn yên nào? Tôi đang cố tập trung suy nghĩ đây ).

C. BÀI TẬP

Bài 1: In this exercises you have to complete the sentences with i'll + a suitable verb.
Example: I'm too tired to walk home. I'll get a taxi.
1. I feel a bit hungry. I think ….. something to eat.
2. It's too late to telephone Tom now. ….. him in the morning.
3. ''It's a bit cold in this room''.''Is it? ….. on the heating then''.
4. ''We haven't got any cigarettes?''.''Oh, haven't we? ….. and get some''.
5. ''Did you write that letter to Jack?''. '' Oh, i forgot. Thanks for reminding me. …..it this evening''.
6. ''Would you like tea or coffee?''.''…… coffee, please''.
 
Bài 2: Now you have to use I think i'll…or i don't think i'll … Read the situation and then write your sentences:
Examples: 
 It's cold. You decide to close the window. I think I'll close the window.
 It's raining. You decide not to go out. I don't think i'll go out.
1. You feel tired. You decide to go to bed. I………
2. A friend of yours offers you a lift in his car but you decide to walk. Thank you but……..
3. You arranged to play tennis. Now you decide that you don't want to play…..
4. You were going to go swimming, Now you decide that you don't want to go……
 
Bài 3: Now you have to offer to do things. Tom has a lot of things to do and in each case you offer to do them for him.
Example: Tom: Oh, i must do the washing-up. No, it's all right.. I'll do the wasing-up.
1. Tom: Oh, i must get the dinner ready
You: No, it's all right. I…….
2. Tom: Oh, i must do the shopping
You: No,………
3. Tom: Oh, i must water the plants
You: …..
 
Bài 4: This time you have to agree and promise to do things.
Example:
A: Can you clean the windows?
B: Sure, I'll vlean them this afternoon
A: Do you promise? 
B: Yes, I promise i'll clean them this afternoon.
 
1. A: Can you phone me later
B: Sure,….. tonight.
    A: Do you promise?
B: Yes,…..
2. A: Can you repair the clock?
B: Okay,….. tomorrow
    A: Do …….
B:…………..
3. A: Please, don't tell anyone.
B: All right, i won't tell anyone
    A: ……………
B:………….
4. A: Please don't hurt me
B: Don't worry
    A: …………….
B:……………..
 
KEY
Bài 1: 
1. I'll have/I'll get
2. I'll phone/I'll ring/I''call/I'll telephone
3. I'll turn/I'll switch/I'll put
4. I'll go
5. I'll do/I'll write
6. I'll have
Bài 2:
1. I think i'll go to bed
2. I think I'll walk
3. I don't think i'll play tennis
4. I don't think i'll go swimming
Bài 3: 
1. I'll get the dinner ready
2. No, it's all right. I'll do the shopping
3. No, it's all right. I'll water the plants
Bài  4:
B: Sure, I'll phone you tonight
B: Yes, I promise i'll phone you tonight.
2. B: Okay, I'llrepair it tomorrow.
A: Do you promise?
B: Yes, I promise i'll repair it tomorrow
3. A: Do you promise?
B: Yes i promise i won't tell anyone
4. B: I won't hurt you

 

A: Do you promise?
B: Yes, i promise i won't hurt you.
Loading...

Check Also

Ban-do-tu-duy-011

Sơ đồ tư duy học từ vựng tiếng anh quản lý thời gian

Với sơ đồ này, bạn đọc sẽ được học các từ vựng về thời gian, …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *